Trọng lượng của hộp và ống Inox 304

TRỌNG LƯỢNG HỘP VÀ ỐNG INOX 304

Bảng tra quy cách thép không gỉ trang trí ( Inox )

==> Tìm hiểu ngay Báo giá thép hộp Inox mới nhất năm 2024

Bảng tra trọng lượng ống thép không gỉ ( Inox )

Bảng tra thành phần hóa học các loại thép không gỉ ( inox ) %

STT Loại thép không gỉ Crom (Cr) Carbon (C) Mangan (Mn) Photpho (P) Silic (Si) Niken (Ni) Lưu huỳnh (S)
1 Hộp inox 201 3.5 – 5.5 < 0.15 5.5 – 7.5 < 0.50 < 1.0 16 – 18 < 0.03
2 Hộp inox 202 4 – 6 < 0.15 7.5 – 10 < 0.50 < 1.0 16 – 18 < 0.03
3 Hộp inox 304 8 – 11 < 0.08 < 2.0 < 0.45 < 1.0 16 – 18 < 0.03
4 Hộp inox 304L 8 – 12 < 0.003 < 2.0 < 0.45 < 1.0 16 – 18 < 0.03
5 Hộp inox 316 10 – 14 < 0.08 < 2.0 < 0.45 < 1.0 16 – 18 < 0.03
6 Hộp inox 316L 10 – 14 < 0.003 < 2.0 < 0.45 < 1.0 16 – 18 < 0.03
7 Hộp inox 430 0.60 < 0.12 < 2.0 < 0.45 < 1.0 16 – 18 < 0.03

Bảng tra cứu thành phần của thép hộp inox

STT Loại thép không gỉ Độ dãn dài Giới hạn đứt Giới hạn chảy
1 Hộp inox 304 > 40 % > 520 N/mm2 > 205 N/mm2
2 Hộp inox 304L > 40 % > 480 N/mm2 > 175 N/mm2
3 Hộp inox 316 > 40 % > 520 N/mm2 > 205 N/mm2
4 Hộp inox 316L > 40 % > 480 N/mm2 > 175 N/mm2
5 Hộp inox 430 > 22 % > 450 N/mm2 > 205 N/mm2

Cũng như ống thép inox, hộp trang trí từ inox cũng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều lĩnh vực của cuộc sống như:

  • Công trình dân dụng và thiết bị y tế: giường bệnh, xe đẩy, tủ đựng thuốc…
  • Tăng sự thẩm mỹ của nội thất gia đình: tủ trang trí, cầu thang, lan can, tay vịn, hàng rào, ban công, nhà bếp, phòng khách…
  • Không gian nội ngoại thất trong các công trình công cộng: sân bay, nhà hàng, khách sạn, trường học, khu vui chơi…
  • Sử dụng trong hệ thống lọc nước: hồ bơi, bể cá, phòng tắm…
  • Cột trụ hoặc chân đế: cho các tượng, thiết bị đèn chiếu sáng…
  • Đặc biệt, ứng dụng trong các ngành như: phương tiện vận tải, năng lượng, công nghiệp nặng, cơ khí…
Gọi điện thoại
0933.085.183
Chat Zalo